Điều 1: Quy định chung
1/ Áp dụng mức thu dịch vụ thẩm định giá đối với bất động sản là những tài sản là bất động sản của khách hàng thể nhân (gồm QSD đất và CTXD không gắn với dự án) phục vụ cho các mục đích chứng minh tài chính du học, du lịch, tham khảo, mua, bán, chuyển nhượn, góp vốn liên doanh,…
2/ Bất động sản yêu cầu thẩm định giá phải có giấy tờ hợp lệ, hợp pháp
3/ Người yêu cầu thẩm định giá phải là chủ sở hữu hợp pháp của tài sản hoặc được ủy quyền (có giấy ủy quyền)
4/ Khách hàng phải hướng dẫn nhân viên AREV thẩm định hiện trạng tài sản.
5/ AREV cấp chứng thư thẩm định giá theo quy định pháp luật..
Điều 2: Mức thu dịch vụ thẩm định giá (đã bao gồm thuế GTGT 10%)
STT |
GIÁ TRỊ BẤT ĐỘNG SẢN
(Triệu đồng) |
Phí tối thiểu
(đồng) |
|
|
Từ
|
Đến |
1 |
|
1.000 |
1.650.000 |
|
|
Trên 1.000 |
1.500 |
2.227.500 |
|
|
Trên 1.500 |
Dưới 2.000 |
3.007.400 |
2 |
2.000 |
2.500 |
4.060.100 |
|
|
Trên 2.500 |
3.000 |
5.480.200 |
|
|
Trên 3.000 |
3.500 |
6.028.000 |
|
|
Trên 3.500 |
Dưới 4.000 |
6.631.900 |
3 |
4.000 |
4.500 |
7.294.100 |
|
|
Trên 4.500 |
5.000 |
8.024.500 |
|
|
Trên 5.000 |
5.500 |
8.826.400 |
|
|
Trên 5.500 |
Dưới 6.000 |
9.708.600 |
4 |
6.000 |
6.500 |
10.194.800 |
|
|
Trên 6.500 |
7.000 |
10.704.100 |
|
|
Trên 7.000 |
7.500 |
11.239.800 |
|
|
Trên 7.500 |
Dưới 8.000 |
11.801.900 |
5 |
8.000 |
8.500 |
12.391.500 |
|
|
Trên 8.500 |
9.000 |
13.010.800 |
|
|
Trên 9.000 |
9.500 |
13.662.000 |
|
|
Trên 9.500 |
Dưới 10.000 |
14.345.100 |
6 |
10.000 |
20.000 |
15.062.300 |
|
|
Trên 20.000 |
30.000 |
15.814.700 |
|
|
Trên 30.000 |
40.000 |
16.605.600 |
|
|
Trên 40.000 |
50.000 |
17.436.100 |
|
Từ trên 50.000 |
22.000.000 |
2.1 Khi khách hàng yêu cầu thẩm định giá phải nộp tiền tạm ứng dịch vụ : 880.000đồng/hồ sơ ( Tám trăm tám mươi ngàn đồng/hồ sơ). Ngay khi khách hàng đến nhận chứng thư. thanh toán phần còn lại và các chi phí khác (nếu có).
2.2 AREV chỉ cung cấp cho khách hàng 01 bản chính Chứng thư thẩm định giá bằng tiếng Việt ( kèm phụ lục ảnh – nếu có)
Trường hợp khách hàng yêu cầu cung cấp thêm bản Chứng thư thẩm định giá bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh: theo quy định hiện hành tại AREV
2.3 Chi phí khác liên quan phát sinh đối với các vị trí tài sản thẩm định giá:
- Đối với các tài sản thẩm định giá nằm ngoài địa phận thành phố Hồ Chí Minh. AREV thu thêm chi phí phát sinh: xăng xe. công tác phí. ăn uống. khách sạn (nếu có).…Chi phí này được thỏa thuận cho từng trường hợp cụ thể
2.4 Trường hợp khách hàng yêu cầu AREV phải thẩm định hiện trạng tài sản ngoài giờ làm việc chính thức: 550.000 đồng/hồ sơ trong các trường hợp:
- Các ngày thứ hai đến thứ sáu. buổi trưa từ 11h30 đến 13h00 và buổi tối từ 17h00 đến 19h00.
- Ngày thứ bảy buổi chiều từ 11h30 đến 17h00; ngày Chủ Nhật từ 8h00 đến 17h00.
- AREV không nhận yêu cầu thẩm định giá sau 19 giờ. Số tiền thu thêm cho việc thẩm định ngoài giờ dùng thanh toán cho nhân viên thẩm định trực tiếp (nhân viên phải trích nộp thuế thu nhập).
2.5. AREV nghỉ lễ theo quy định của Nhà nước
2.6 Thời gian thực hiện đối với một vụ việc tối đa không quá 04 (bốn) ngày làm việc nếu khách hàng đăng ký trực tiếp tại trụ sở AREV kể từ thời điểm đăng ký đến lúc cấp chứng thư cho khách hàng (không tính ngày lễ. ngày nghỉ. Tết.… theo quy định của Nhà nước).
2.7 Đơn giá quyền sử dụng đất và công trình xây dựng. kết quả giá trị tài sản mà AREV trả lời cho khách hàng được tính theo đơn vị tiền đồng việt Nam.
2.8 Trong trường hợp khách hàng có yêu cầu quy đổi giá trị tài sản sang đơn vị đo lường khác. cụ thể như sau:
2.8.1 Giá vàng dùng để quy đổi được xác định theo giá bán của Công ty SJC vào thời điểm trả lời cho khách hàng.
2.8.2 Các tỷ giá ngoại tệ khác quy đổi được xác định theo bảng giá được công bố của ngân hàng TMCP Á Châu hoặc ngân hàng Nhà nước Việt Nam tại thời điểm trả lời cho khách hàng.
|